tiết dục

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hạn chế, kiềm chế lòng ham muốn nhục dục các thú vui khác của bản thân: Hành động tự chủ, giảm bớt hoặc kiểm soát các ham muốn thuộc về thể xác dục vọng, thường mục đích rèn luyện tinh thần, sức khỏe hoặc tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà sư thường phải tiết dục để tu tập cho tâm hồn thanh tịnh.
    • Theo y học cổ truyền, tiết dục điều độ lợi cho sức khỏe tinh thần.
    • Anh ấy quyết định tiết dục để tập trung toàn bộ năng lượng cho công việc sáng tạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự tiết dục": Danh từ hóa, chỉ hành động hoặc đức tính biết kiềm chế dục vọng.

    • Sự tiết dục một phẩm chất được coi trọng trong nhiều triết lý sống.
  • "Đời sống tiết dục": Cụm từ chỉ lối sống sự kiêng khem, hạn chế các ham muốn vật chất nhục dục.

    • Ông ấy sống một đời sống tiết dục, giản dị ít nhu cầu.
Biến thể từ gần giống
  • Tiết chế (động từ): Kiềm chế, hạn chếmức độ vừa phải (có thể áp dụng cho nhiều mặt như ăn uống, cảm xúc, chi tiêu).
  • Kiêng khem (động từ): Nhịn hoặc hạn chế dùng một thứ đó, thường lý do sức khỏe hoặc tín ngưỡng.
  • Trinh tiết (danh từ): Sự trong trắng, giữ gìn tiết hạnh, thường đề cập cụ thể đến đức tính giữ gìn của người phụ nữ trước khi kết hôn theo quan niệm xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Chế dục: Kiềm chế dục vọng (từ Hán Việt, nghĩa tương tự).
  • Kiềm chế dục vọng: Kiểm soát, kìm hãm những ham muốn.
Từ trái nghĩa
  • Buông thả: Sống một cách tùy tiện, không kiềm chế bản thân, để mặc cho dục vọng chi phối.
  • Dâm dục: ham muốn nhục dục quá mức.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tiết dục dưỡng tinh": (Thành ngữ y học cổ truyền) Kiêng cữ, hạn chế chuyện phòng the để nuôi dưỡng tinh lực, sức khỏe.
  • "Cái quá cũng không tốt, cần biết tiết chế": (Tục ngữ/Quan niệm) Nhấn mạnh sự cần thiết của việc điều độ, kiềm chế trong mọi việc, bao gồm cả dục vọng.
  1. Hạn chế lòng ham muốn của xác thịt các lạc thú khác.